Tìm y
y=-2
y=1
Đồ thị
Bài kiểm tra
Polynomial
y+2 { y }^{ 2 } +y = 4
Chia sẻ
Đã sao chép vào bảng tạm
2y+2y^{2}=4
Kết hợp y và y để có được 2y.
2y+2y^{2}-4=0
Trừ 4 khỏi cả hai vế.
y+y^{2}-2=0
Chia cả hai vế cho 2.
y^{2}+y-2=0
Sắp xếp lại đa thức để đưa về dạng chuẩn. Sắp xếp các số hạng theo thứ tự bậc từ cao nhất đến thấp nhất.
a+b=1 ab=1\left(-2\right)=-2
Để giải phương trình, phân tích vế trái thành thừa số bằng cách nhóm. Trước tiên, vế trái cần được viết lại là y^{2}+ay+by-2. Để tìm a và b, hãy thiết lập hệ thống sẽ được giải.
a=-1 b=2
Vì ab là âm, a và b có dấu đối diện. Vì a+b là số dương, số dương có giá trị tuyệt đối lớn hơn số âm. Cặp duy nhất này là nghiệm của hệ.
\left(y^{2}-y\right)+\left(2y-2\right)
Viết lại y^{2}+y-2 dưới dạng \left(y^{2}-y\right)+\left(2y-2\right).
y\left(y-1\right)+2\left(y-1\right)
Phân tích y trong đầu tiên và 2 trong nhóm thứ hai.
\left(y-1\right)\left(y+2\right)
Phân tích số hạng chung y-1 thành thừa số bằng cách sử dụng thuộc tính phân phối.
y=1 y=-2
Để tìm các giải pháp phương trình, hãy giải quyết y-1=0 và y+2=0.
2y+2y^{2}=4
Kết hợp y và y để có được 2y.
2y+2y^{2}-4=0
Trừ 4 khỏi cả hai vế.
2y^{2}+2y-4=0
Có thể giải tất cả các phương trình dạng ax^{2}+bx+c=0 bằng cách sử dụng công thức bậc hai: \frac{-b±\sqrt{b^{2}-4ac}}{2a}. Công thức bậc hai cho ra hai nghiệm, một nghiệm khi ± mang dấu cộng và một nghiệm khi mang dấu trừ.
y=\frac{-2±\sqrt{2^{2}-4\times 2\left(-4\right)}}{2\times 2}
Phương trình này ở dạng chuẩn: ax^{2}+bx+c=0. Thay thế 2 vào a, 2 vào b và -4 vào c trong công thức bậc hai, \frac{-b±\sqrt{b^{2}-4ac}}{2a}.
y=\frac{-2±\sqrt{4-4\times 2\left(-4\right)}}{2\times 2}
Bình phương 2.
y=\frac{-2±\sqrt{4-8\left(-4\right)}}{2\times 2}
Nhân -4 với 2.
y=\frac{-2±\sqrt{4+32}}{2\times 2}
Nhân -8 với -4.
y=\frac{-2±\sqrt{36}}{2\times 2}
Cộng 4 vào 32.
y=\frac{-2±6}{2\times 2}
Lấy căn bậc hai của 36.
y=\frac{-2±6}{4}
Nhân 2 với 2.
y=\frac{4}{4}
Bây giờ, giải phương trình y=\frac{-2±6}{4} khi ± là số dương. Cộng -2 vào 6.
y=1
Chia 4 cho 4.
y=-\frac{8}{4}
Bây giờ, giải phương trình y=\frac{-2±6}{4} khi ± là số âm. Trừ 6 khỏi -2.
y=-2
Chia -8 cho 4.
y=1 y=-2
Hiện phương trình đã được giải.
2y+2y^{2}=4
Kết hợp y và y để có được 2y.
2y^{2}+2y=4
Có thể giải phương trình bậc hai như phương trình này bằng cách bù bình phương. Để thực hiện bù bình phương, trước hết, phương trình phải có dạng x^{2}+bx=c.
\frac{2y^{2}+2y}{2}=\frac{4}{2}
Chia cả hai vế cho 2.
y^{2}+\frac{2}{2}y=\frac{4}{2}
Việc chia cho 2 sẽ làm mất phép nhân với 2.
y^{2}+y=\frac{4}{2}
Chia 2 cho 2.
y^{2}+y=2
Chia 4 cho 2.
y^{2}+y+\left(\frac{1}{2}\right)^{2}=2+\left(\frac{1}{2}\right)^{2}
Chia 1, hệ số của số hạng x, cho 2 để có kết quả \frac{1}{2}. Sau đó, cộng bình phương của \frac{1}{2} vào cả hai vế của phương trình. Bước này làm cho vế trái của phương trình thành số chính phương.
y^{2}+y+\frac{1}{4}=2+\frac{1}{4}
Bình phương \frac{1}{2} bằng cách bình phương cả tử số và mẫu số của phân số.
y^{2}+y+\frac{1}{4}=\frac{9}{4}
Cộng 2 vào \frac{1}{4}.
\left(y+\frac{1}{2}\right)^{2}=\frac{9}{4}
Phân tích y^{2}+y+\frac{1}{4} số. Nói chung, khi x^{2}+bx+c là hình vuông hoàn hảo, nó luôn có thể được phân tích thành thừa số \left(x+\frac{b}{2}\right)^{2}.
\sqrt{\left(y+\frac{1}{2}\right)^{2}}=\sqrt{\frac{9}{4}}
Lấy căn bậc hai của cả hai vế của phương trình.
y+\frac{1}{2}=\frac{3}{2} y+\frac{1}{2}=-\frac{3}{2}
Rút gọn.
y=1 y=-2
Trừ \frac{1}{2} khỏi cả hai vế của phương trình.
Ví dụ
Phương trình bậc hai
{ x } ^ { 2 } - 4 x - 5 = 0
Lượng giác
4 \sin \theta \cos \theta = 2 \sin \theta
Phương trình tuyến tính
y = 3x + 4
Số học
699 * 533
Ma trận
\left[ \begin{array} { l l } { 2 } & { 3 } \\ { 5 } & { 4 } \end{array} \right] \left[ \begin{array} { l l l } { 2 } & { 0 } & { 3 } \\ { -1 } & { 1 } & { 5 } \end{array} \right]
Phương trình đồng thời
\left. \begin{cases} { 8x+2y = 46 } \\ { 7x+3y = 47 } \end{cases} \right.
Lấy vi phân
\frac { d } { d x } \frac { ( 3 x ^ { 2 } - 2 ) } { ( x - 5 ) }
Tích phân
\int _ { 0 } ^ { 1 } x e ^ { - x ^ { 2 } } d x
Giới hạn
\lim _{x \rightarrow-3} \frac{x^{2}-9}{x^{2}+2 x-3}