Chuyển đến nội dung chính
Tìm a
Tick mark Image

Các bài toán tương tự từ Tìm kiếm web

Chia sẻ

a^{2}-14a+45=0
Thêm 45 vào cả hai vế.
a+b=-14 ab=45
Để giải phương trình, phân tích a^{2}-14a+45 thành thừa số bằng công thức a^{2}+\left(a+b\right)a+ab=\left(a+a\right)\left(a+b\right). Để tìm a và b, hãy thiết lập hệ thống sẽ được giải.
-1,-45 -3,-15 -5,-9
Vì ab là dương, a và b có cùng dấu hiệu. Vì a+b là âm, a và b đều là số âm. Liệt kê tất cả cặp số nguyên có tích bằng 45.
-1-45=-46 -3-15=-18 -5-9=-14
Tính tổng của mỗi cặp.
a=-9 b=-5
Nghiệm là cặp có tổng bằng -14.
\left(a-9\right)\left(a-5\right)
Viết lại biểu thức đã được phân tích thành thừa số \left(a+a\right)\left(a+b\right) sử dụng các giá trị tìm được.
a=9 a=5
Để tìm các giải pháp phương trình, hãy giải quyết a-9=0 và a-5=0.
a^{2}-14a+45=0
Thêm 45 vào cả hai vế.
a+b=-14 ab=1\times 45=45
Để giải phương trình, phân tích vế trái thành thừa số bằng cách nhóm. Trước tiên, vế trái cần được viết lại là a^{2}+aa+ba+45. Để tìm a và b, hãy thiết lập hệ thống sẽ được giải.
-1,-45 -3,-15 -5,-9
Vì ab là dương, a và b có cùng dấu hiệu. Vì a+b là âm, a và b đều là số âm. Liệt kê tất cả cặp số nguyên có tích bằng 45.
-1-45=-46 -3-15=-18 -5-9=-14
Tính tổng của mỗi cặp.
a=-9 b=-5
Nghiệm là cặp có tổng bằng -14.
\left(a^{2}-9a\right)+\left(-5a+45\right)
Viết lại a^{2}-14a+45 dưới dạng \left(a^{2}-9a\right)+\left(-5a+45\right).
a\left(a-9\right)-5\left(a-9\right)
Phân tích a trong đầu tiên và -5 trong nhóm thứ hai.
\left(a-9\right)\left(a-5\right)
Phân tích số hạng chung a-9 thành thừa số bằng cách sử dụng thuộc tính phân phối.
a=9 a=5
Để tìm các giải pháp phương trình, hãy giải quyết a-9=0 và a-5=0.
a^{2}-14a=-45
Có thể giải tất cả các phương trình dạng ax^{2}+bx+c=0 bằng cách sử dụng công thức bậc hai: \frac{-b±\sqrt{b^{2}-4ac}}{2a}. Công thức bậc hai cho ra hai nghiệm, một nghiệm khi ± mang dấu cộng và một nghiệm khi mang dấu trừ.
a^{2}-14a-\left(-45\right)=-45-\left(-45\right)
Cộng 45 vào cả hai vế của phương trình.
a^{2}-14a-\left(-45\right)=0
Trừ -45 cho chính nó ta có 0.
a^{2}-14a+45=0
Trừ -45 khỏi 0.
a=\frac{-\left(-14\right)±\sqrt{\left(-14\right)^{2}-4\times 45}}{2}
Phương trình này ở dạng chuẩn: ax^{2}+bx+c=0. Thay thế 1 vào a, -14 vào b và 45 vào c trong công thức bậc hai, \frac{-b±\sqrt{b^{2}-4ac}}{2a}.
a=\frac{-\left(-14\right)±\sqrt{196-4\times 45}}{2}
Bình phương -14.
a=\frac{-\left(-14\right)±\sqrt{196-180}}{2}
Nhân -4 với 45.
a=\frac{-\left(-14\right)±\sqrt{16}}{2}
Cộng 196 vào -180.
a=\frac{-\left(-14\right)±4}{2}
Lấy căn bậc hai của 16.
a=\frac{14±4}{2}
Số đối của số -14 là 14.
a=\frac{18}{2}
Bây giờ, giải phương trình a=\frac{14±4}{2} khi ± là số dương. Cộng 14 vào 4.
a=9
Chia 18 cho 2.
a=\frac{10}{2}
Bây giờ, giải phương trình a=\frac{14±4}{2} khi ± là số âm. Trừ 4 khỏi 14.
a=5
Chia 10 cho 2.
a=9 a=5
Hiện phương trình đã được giải.
a^{2}-14a=-45
Có thể giải phương trình bậc hai như phương trình này bằng cách bù bình phương. Để thực hiện bù bình phương, trước hết, phương trình phải có dạng x^{2}+bx=c.
a^{2}-14a+\left(-7\right)^{2}=-45+\left(-7\right)^{2}
Chia -14, hệ số của số hạng x, cho 2 để có kết quả -7. Sau đó, cộng bình phương của -7 vào cả hai vế của phương trình. Bước này làm cho vế trái của phương trình thành số chính phương.
a^{2}-14a+49=-45+49
Bình phương -7.
a^{2}-14a+49=4
Cộng -45 vào 49.
\left(a-7\right)^{2}=4
Phân tích a^{2}-14a+49 số. Nói chung, khi x^{2}+bx+c là hình vuông hoàn hảo, nó luôn có thể được phân tích thành thừa số \left(x+\frac{b}{2}\right)^{2}.
\sqrt{\left(a-7\right)^{2}}=\sqrt{4}
Lấy căn bậc hai của cả hai vế của phương trình.
a-7=2 a-7=-2
Rút gọn.
a=9 a=5
Cộng 7 vào cả hai vế của phương trình.