Tìm A
A=\sqrt{66}-1\approx 7,124038405
A=-\sqrt{66}-1\approx -9,124038405
Bài kiểm tra
Quadratic Equation
A A + 2 A = 65
Chia sẻ
Đã sao chép vào bảng tạm
A^{2}+2A=65
Nhân A với A để có được A^{2}.
A^{2}+2A-65=0
Trừ 65 khỏi cả hai vế.
A=\frac{-2±\sqrt{2^{2}-4\left(-65\right)}}{2}
Phương trình này ở dạng chuẩn: ax^{2}+bx+c=0. Thay thế 1 vào a, 2 vào b và -65 vào c trong công thức bậc hai, \frac{-b±\sqrt{b^{2}-4ac}}{2a}.
A=\frac{-2±\sqrt{4-4\left(-65\right)}}{2}
Bình phương 2.
A=\frac{-2±\sqrt{4+260}}{2}
Nhân -4 với -65.
A=\frac{-2±\sqrt{264}}{2}
Cộng 4 vào 260.
A=\frac{-2±2\sqrt{66}}{2}
Lấy căn bậc hai của 264.
A=\frac{2\sqrt{66}-2}{2}
Bây giờ, giải phương trình A=\frac{-2±2\sqrt{66}}{2} khi ± là số dương. Cộng -2 vào 2\sqrt{66}.
A=\sqrt{66}-1
Chia -2+2\sqrt{66} cho 2.
A=\frac{-2\sqrt{66}-2}{2}
Bây giờ, giải phương trình A=\frac{-2±2\sqrt{66}}{2} khi ± là số âm. Trừ 2\sqrt{66} khỏi -2.
A=-\sqrt{66}-1
Chia -2-2\sqrt{66} cho 2.
A=\sqrt{66}-1 A=-\sqrt{66}-1
Hiện phương trình đã được giải.
A^{2}+2A=65
Nhân A với A để có được A^{2}.
A^{2}+2A+1^{2}=65+1^{2}
Chia 2, hệ số của số hạng x, cho 2 để có kết quả 1. Sau đó, cộng bình phương của 1 vào cả hai vế của phương trình. Bước này làm cho vế trái của phương trình thành số chính phương.
A^{2}+2A+1=65+1
Bình phương 1.
A^{2}+2A+1=66
Cộng 65 vào 1.
\left(A+1\right)^{2}=66
Phân tích A^{2}+2A+1 số. Nói chung, khi x^{2}+bx+c là hình vuông hoàn hảo, nó luôn có thể được phân tích thành thừa số \left(x+\frac{b}{2}\right)^{2}.
\sqrt{\left(A+1\right)^{2}}=\sqrt{66}
Lấy căn bậc hai của cả hai vế của phương trình.
A+1=\sqrt{66} A+1=-\sqrt{66}
Rút gọn.
A=\sqrt{66}-1 A=-\sqrt{66}-1
Trừ 1 khỏi cả hai vế của phương trình.
Ví dụ
Phương trình bậc hai
{ x } ^ { 2 } - 4 x - 5 = 0
Lượng giác
4 \sin \theta \cos \theta = 2 \sin \theta
Phương trình tuyến tính
y = 3x + 4
Số học
699 * 533
Ma trận
\left[ \begin{array} { l l } { 2 } & { 3 } \\ { 5 } & { 4 } \end{array} \right] \left[ \begin{array} { l l l } { 2 } & { 0 } & { 3 } \\ { -1 } & { 1 } & { 5 } \end{array} \right]
Phương trình đồng thời
\left. \begin{cases} { 8x+2y = 46 } \\ { 7x+3y = 47 } \end{cases} \right.
Lấy vi phân
\frac { d } { d x } \frac { ( 3 x ^ { 2 } - 2 ) } { ( x - 5 ) }
Tích phân
\int _ { 0 } ^ { 1 } x e ^ { - x ^ { 2 } } d x
Giới hạn
\lim _{x \rightarrow-3} \frac{x^{2}-9}{x^{2}+2 x-3}