Tính giá trị
\frac{953}{18}\approx 52,944444444
Phân tích thành thừa số
\frac{953}{2 \cdot 3 ^ {2}} = 52\frac{17}{18} = 52,94444444444444
Chia sẻ
Đã sao chép vào bảng tạm
25-\frac{\frac{4}{9}}{8}+28
Nhân 5 với 5 để có được 25.
25-\frac{4}{9\times 8}+28
Thể hiện \frac{\frac{4}{9}}{8} dưới dạng phân số đơn.
25-\frac{4}{72}+28
Nhân 9 với 8 để có được 72.
25-\frac{1}{18}+28
Rút gọn phân số \frac{4}{72} thành số hạng nhỏ nhất bằng cách tách thừa số và giản ước 4.
\frac{450}{18}-\frac{1}{18}+28
Chuyển đổi 25 thành phân số \frac{450}{18}.
\frac{450-1}{18}+28
Do \frac{450}{18} và \frac{1}{18} có cùng mẫu số, hãy trừ chúng bằng cách trừ các tử số cho nhau.
\frac{449}{18}+28
Lấy 450 trừ 1 để có được 449.
\frac{449}{18}+\frac{504}{18}
Chuyển đổi 28 thành phân số \frac{504}{18}.
\frac{449+504}{18}
Do \frac{449}{18} và \frac{504}{18} có cùng mẫu số, hãy cộng chúng bằng cách cộng các tử số với nhau.
\frac{953}{18}
Cộng 449 với 504 để có được 953.
Ví dụ
Phương trình bậc hai
{ x } ^ { 2 } - 4 x - 5 = 0
Lượng giác
4 \sin \theta \cos \theta = 2 \sin \theta
Phương trình tuyến tính
y = 3x + 4
Số học
699 * 533
Ma trận
\left[ \begin{array} { l l } { 2 } & { 3 } \\ { 5 } & { 4 } \end{array} \right] \left[ \begin{array} { l l l } { 2 } & { 0 } & { 3 } \\ { -1 } & { 1 } & { 5 } \end{array} \right]
Phương trình đồng thời
\left. \begin{cases} { 8x+2y = 46 } \\ { 7x+3y = 47 } \end{cases} \right.
Lấy vi phân
\frac { d } { d x } \frac { ( 3 x ^ { 2 } - 2 ) } { ( x - 5 ) }
Tích phân
\int _ { 0 } ^ { 1 } x e ^ { - x ^ { 2 } } d x
Giới hạn
\lim _{x \rightarrow-3} \frac{x^{2}-9}{x^{2}+2 x-3}