Chuyển đến nội dung chính
Phân tích thành thừa số
Tick mark Image
Tính giá trị
Tick mark Image
Đồ thị

Các bài toán tương tự từ Tìm kiếm web

Chia sẻ

a+b=-12 ab=35\left(-32\right)=-1120
Phân tích biểu thức theo nhóm. Trước tiên, biểu thức cần được viết lại là 35x^{2}+ax+bx-32. Để tìm a và b, hãy thiết lập hệ thống sẽ được giải.
1,-1120 2,-560 4,-280 5,-224 7,-160 8,-140 10,-112 14,-80 16,-70 20,-56 28,-40 32,-35
Vì ab là âm, a và b có dấu đối diện. Vì a+b là âm, số âm có giá trị tuyệt đối lớn hơn so với Dương. Liệt kê tất cả cặp số nguyên có tích bằng -1120.
1-1120=-1119 2-560=-558 4-280=-276 5-224=-219 7-160=-153 8-140=-132 10-112=-102 14-80=-66 16-70=-54 20-56=-36 28-40=-12 32-35=-3
Tính tổng của mỗi cặp.
a=-40 b=28
Nghiệm là cặp có tổng bằng -12.
\left(35x^{2}-40x\right)+\left(28x-32\right)
Viết lại 35x^{2}-12x-32 dưới dạng \left(35x^{2}-40x\right)+\left(28x-32\right).
5x\left(7x-8\right)+4\left(7x-8\right)
Phân tích 5x trong đầu tiên và 4 trong nhóm thứ hai.
\left(7x-8\right)\left(5x+4\right)
Phân tích số hạng chung 7x-8 thành thừa số bằng cách sử dụng thuộc tính phân phối.
35x^{2}-12x-32=0
Có thể phân tích đa thức bậc hai thành thừa số bằng phép biến đổi ax^{2}+bx+c=a\left(x-x_{1}\right)\left(x-x_{2}\right), trong đó x_{1} và x_{2} là nghiệm của phương trình bậc hai ax^{2}+bx+c=0.
x=\frac{-\left(-12\right)±\sqrt{\left(-12\right)^{2}-4\times 35\left(-32\right)}}{2\times 35}
Có thể giải tất cả các phương trình dạng ax^{2}+bx+c=0 bằng cách sử dụng công thức bậc hai: \frac{-b±\sqrt{b^{2}-4ac}}{2a}. Công thức bậc hai cho ra hai nghiệm, một nghiệm khi ± mang dấu cộng và một nghiệm khi mang dấu trừ.
x=\frac{-\left(-12\right)±\sqrt{144-4\times 35\left(-32\right)}}{2\times 35}
Bình phương -12.
x=\frac{-\left(-12\right)±\sqrt{144-140\left(-32\right)}}{2\times 35}
Nhân -4 với 35.
x=\frac{-\left(-12\right)±\sqrt{144+4480}}{2\times 35}
Nhân -140 với -32.
x=\frac{-\left(-12\right)±\sqrt{4624}}{2\times 35}
Cộng 144 vào 4480.
x=\frac{-\left(-12\right)±68}{2\times 35}
Lấy căn bậc hai của 4624.
x=\frac{12±68}{2\times 35}
Số đối của số -12 là 12.
x=\frac{12±68}{70}
Nhân 2 với 35.
x=\frac{80}{70}
Bây giờ, giải phương trình x=\frac{12±68}{70} khi ± là số dương. Cộng 12 vào 68.
x=\frac{8}{7}
Rút gọn phân số \frac{80}{70} thành số hạng nhỏ nhất bằng cách tách thừa số và giản ước 10.
x=-\frac{56}{70}
Bây giờ, giải phương trình x=\frac{12±68}{70} khi ± là số âm. Trừ 68 khỏi 12.
x=-\frac{4}{5}
Rút gọn phân số \frac{-56}{70} thành số hạng nhỏ nhất bằng cách tách thừa số và giản ước 14.
35x^{2}-12x-32=35\left(x-\frac{8}{7}\right)\left(x-\left(-\frac{4}{5}\right)\right)
Phân tích biểu thức gốc thành thừa số bằng ax^{2}+bx+c=a\left(x-x_{1}\right)\left(x-x_{2}\right). Thế \frac{8}{7} vào x_{1} và -\frac{4}{5} vào x_{2}.
35x^{2}-12x-32=35\left(x-\frac{8}{7}\right)\left(x+\frac{4}{5}\right)
Tối giản mọi biểu thức có dạng p-\left(-q\right) thành p+q.
35x^{2}-12x-32=35\times \frac{7x-8}{7}\left(x+\frac{4}{5}\right)
Trừ \frac{8}{7} khỏi x bằng cách tìm một mẫu số chung và trừ các tử số. Sau đó, rút gọn phân số đó thành số hạng nhỏ nhất, nếu có thể.
35x^{2}-12x-32=35\times \frac{7x-8}{7}\times \frac{5x+4}{5}
Cộng \frac{4}{5} với x bằng cách tìm một mẫu số chung, rồi cộng các tử số. Sau đó, rút gọn phân số đó thành số hạng nhỏ nhất, nếu có thể.
35x^{2}-12x-32=35\times \frac{\left(7x-8\right)\left(5x+4\right)}{7\times 5}
Nhân \frac{7x-8}{7} với \frac{5x+4}{5} bằng cách nhân tử số với tử số và mẫu số với mẫu số. Sau đó, rút gọn phân số đó thành số hạng nhỏ nhất, nếu có thể.
35x^{2}-12x-32=35\times \frac{\left(7x-8\right)\left(5x+4\right)}{35}
Nhân 7 với 5.
35x^{2}-12x-32=\left(7x-8\right)\left(5x+4\right)
Loại bỏ thừa số chung lớn nhất 35 trong 35 và 35.