Phân tích thành thừa số
\left(7x-8\right)\left(5x+4\right)
Tính giá trị
\left(7x-8\right)\left(5x+4\right)
Đồ thị
Bài kiểm tra
Polynomial
35 x ^ { 2 } - 12 x - 32
Chia sẻ
Đã sao chép vào bảng tạm
a+b=-12 ab=35\left(-32\right)=-1120
Phân tích biểu thức theo nhóm. Trước tiên, biểu thức cần được viết lại là 35x^{2}+ax+bx-32. Để tìm a và b, hãy thiết lập hệ thống sẽ được giải.
1,-1120 2,-560 4,-280 5,-224 7,-160 8,-140 10,-112 14,-80 16,-70 20,-56 28,-40 32,-35
Vì ab là âm, a và b có dấu đối diện. Vì a+b là âm, số âm có giá trị tuyệt đối lớn hơn so với Dương. Liệt kê tất cả cặp số nguyên có tích bằng -1120.
1-1120=-1119 2-560=-558 4-280=-276 5-224=-219 7-160=-153 8-140=-132 10-112=-102 14-80=-66 16-70=-54 20-56=-36 28-40=-12 32-35=-3
Tính tổng của mỗi cặp.
a=-40 b=28
Nghiệm là cặp có tổng bằng -12.
\left(35x^{2}-40x\right)+\left(28x-32\right)
Viết lại 35x^{2}-12x-32 dưới dạng \left(35x^{2}-40x\right)+\left(28x-32\right).
5x\left(7x-8\right)+4\left(7x-8\right)
Phân tích 5x trong đầu tiên và 4 trong nhóm thứ hai.
\left(7x-8\right)\left(5x+4\right)
Phân tích số hạng chung 7x-8 thành thừa số bằng cách sử dụng thuộc tính phân phối.
35x^{2}-12x-32=0
Có thể phân tích đa thức bậc hai thành thừa số bằng phép biến đổi ax^{2}+bx+c=a\left(x-x_{1}\right)\left(x-x_{2}\right), trong đó x_{1} và x_{2} là nghiệm của phương trình bậc hai ax^{2}+bx+c=0.
x=\frac{-\left(-12\right)±\sqrt{\left(-12\right)^{2}-4\times 35\left(-32\right)}}{2\times 35}
Có thể giải tất cả các phương trình dạng ax^{2}+bx+c=0 bằng cách sử dụng công thức bậc hai: \frac{-b±\sqrt{b^{2}-4ac}}{2a}. Công thức bậc hai cho ra hai nghiệm, một nghiệm khi ± mang dấu cộng và một nghiệm khi mang dấu trừ.
x=\frac{-\left(-12\right)±\sqrt{144-4\times 35\left(-32\right)}}{2\times 35}
Bình phương -12.
x=\frac{-\left(-12\right)±\sqrt{144-140\left(-32\right)}}{2\times 35}
Nhân -4 với 35.
x=\frac{-\left(-12\right)±\sqrt{144+4480}}{2\times 35}
Nhân -140 với -32.
x=\frac{-\left(-12\right)±\sqrt{4624}}{2\times 35}
Cộng 144 vào 4480.
x=\frac{-\left(-12\right)±68}{2\times 35}
Lấy căn bậc hai của 4624.
x=\frac{12±68}{2\times 35}
Số đối của số -12 là 12.
x=\frac{12±68}{70}
Nhân 2 với 35.
x=\frac{80}{70}
Bây giờ, giải phương trình x=\frac{12±68}{70} khi ± là số dương. Cộng 12 vào 68.
x=\frac{8}{7}
Rút gọn phân số \frac{80}{70} thành số hạng nhỏ nhất bằng cách tách thừa số và giản ước 10.
x=-\frac{56}{70}
Bây giờ, giải phương trình x=\frac{12±68}{70} khi ± là số âm. Trừ 68 khỏi 12.
x=-\frac{4}{5}
Rút gọn phân số \frac{-56}{70} thành số hạng nhỏ nhất bằng cách tách thừa số và giản ước 14.
35x^{2}-12x-32=35\left(x-\frac{8}{7}\right)\left(x-\left(-\frac{4}{5}\right)\right)
Phân tích biểu thức gốc thành thừa số bằng ax^{2}+bx+c=a\left(x-x_{1}\right)\left(x-x_{2}\right). Thế \frac{8}{7} vào x_{1} và -\frac{4}{5} vào x_{2}.
35x^{2}-12x-32=35\left(x-\frac{8}{7}\right)\left(x+\frac{4}{5}\right)
Tối giản mọi biểu thức có dạng p-\left(-q\right) thành p+q.
35x^{2}-12x-32=35\times \frac{7x-8}{7}\left(x+\frac{4}{5}\right)
Trừ \frac{8}{7} khỏi x bằng cách tìm một mẫu số chung và trừ các tử số. Sau đó, rút gọn phân số đó thành số hạng nhỏ nhất, nếu có thể.
35x^{2}-12x-32=35\times \frac{7x-8}{7}\times \frac{5x+4}{5}
Cộng \frac{4}{5} với x bằng cách tìm một mẫu số chung, rồi cộng các tử số. Sau đó, rút gọn phân số đó thành số hạng nhỏ nhất, nếu có thể.
35x^{2}-12x-32=35\times \frac{\left(7x-8\right)\left(5x+4\right)}{7\times 5}
Nhân \frac{7x-8}{7} với \frac{5x+4}{5} bằng cách nhân tử số với tử số và mẫu số với mẫu số. Sau đó, rút gọn phân số đó thành số hạng nhỏ nhất, nếu có thể.
35x^{2}-12x-32=35\times \frac{\left(7x-8\right)\left(5x+4\right)}{35}
Nhân 7 với 5.
35x^{2}-12x-32=\left(7x-8\right)\left(5x+4\right)
Loại bỏ thừa số chung lớn nhất 35 trong 35 và 35.
Ví dụ
Phương trình bậc hai
{ x } ^ { 2 } - 4 x - 5 = 0
Lượng giác
4 \sin \theta \cos \theta = 2 \sin \theta
Phương trình tuyến tính
y = 3x + 4
Số học
699 * 533
Ma trận
\left[ \begin{array} { l l } { 2 } & { 3 } \\ { 5 } & { 4 } \end{array} \right] \left[ \begin{array} { l l l } { 2 } & { 0 } & { 3 } \\ { -1 } & { 1 } & { 5 } \end{array} \right]
Phương trình đồng thời
\left. \begin{cases} { 8x+2y = 46 } \\ { 7x+3y = 47 } \end{cases} \right.
Lấy vi phân
\frac { d } { d x } \frac { ( 3 x ^ { 2 } - 2 ) } { ( x - 5 ) }
Tích phân
\int _ { 0 } ^ { 1 } x e ^ { - x ^ { 2 } } d x
Giới hạn
\lim _{x \rightarrow-3} \frac{x^{2}-9}{x^{2}+2 x-3}