Phân tích thành thừa số
3\left(5j-7\right)\left(2j+1\right)
Tính giá trị
30j^{2}-27j-21
Bài kiểm tra
Polynomial
30 { j }^{ 2 } -27j-21
Chia sẻ
Đã sao chép vào bảng tạm
3\left(10j^{2}-9j-7\right)
Phân tích 3 thành thừa số.
a+b=-9 ab=10\left(-7\right)=-70
Xét 10j^{2}-9j-7. Phân tích biểu thức theo nhóm. Trước tiên, biểu thức cần được viết lại là 10j^{2}+aj+bj-7. Để tìm a và b, hãy thiết lập hệ thống sẽ được giải.
1,-70 2,-35 5,-14 7,-10
Vì ab là âm, a và b có dấu đối diện. Vì a+b là âm, số âm có giá trị tuyệt đối lớn hơn so với Dương. Liệt kê tất cả cặp số nguyên có tích bằng -70.
1-70=-69 2-35=-33 5-14=-9 7-10=-3
Tính tổng của mỗi cặp.
a=-14 b=5
Nghiệm là cặp có tổng bằng -9.
\left(10j^{2}-14j\right)+\left(5j-7\right)
Viết lại 10j^{2}-9j-7 dưới dạng \left(10j^{2}-14j\right)+\left(5j-7\right).
2j\left(5j-7\right)+5j-7
Phân tích 2j thành thừa số trong 10j^{2}-14j.
\left(5j-7\right)\left(2j+1\right)
Phân tích số hạng chung 5j-7 thành thừa số bằng cách sử dụng thuộc tính phân phối.
3\left(5j-7\right)\left(2j+1\right)
Viết lại biểu thức đã được phân tích hết thành thừa số.
30j^{2}-27j-21=0
Có thể phân tích đa thức bậc hai thành thừa số bằng phép biến đổi ax^{2}+bx+c=a\left(x-x_{1}\right)\left(x-x_{2}\right), trong đó x_{1} và x_{2} là nghiệm của phương trình bậc hai ax^{2}+bx+c=0.
j=\frac{-\left(-27\right)±\sqrt{\left(-27\right)^{2}-4\times 30\left(-21\right)}}{2\times 30}
Có thể giải tất cả các phương trình dạng ax^{2}+bx+c=0 bằng cách sử dụng công thức bậc hai: \frac{-b±\sqrt{b^{2}-4ac}}{2a}. Công thức bậc hai cho ra hai nghiệm, một nghiệm khi ± mang dấu cộng và một nghiệm khi mang dấu trừ.
j=\frac{-\left(-27\right)±\sqrt{729-4\times 30\left(-21\right)}}{2\times 30}
Bình phương -27.
j=\frac{-\left(-27\right)±\sqrt{729-120\left(-21\right)}}{2\times 30}
Nhân -4 với 30.
j=\frac{-\left(-27\right)±\sqrt{729+2520}}{2\times 30}
Nhân -120 với -21.
j=\frac{-\left(-27\right)±\sqrt{3249}}{2\times 30}
Cộng 729 vào 2520.
j=\frac{-\left(-27\right)±57}{2\times 30}
Lấy căn bậc hai của 3249.
j=\frac{27±57}{2\times 30}
Số đối của số -27 là 27.
j=\frac{27±57}{60}
Nhân 2 với 30.
j=\frac{84}{60}
Bây giờ, giải phương trình j=\frac{27±57}{60} khi ± là số dương. Cộng 27 vào 57.
j=\frac{7}{5}
Rút gọn phân số \frac{84}{60} thành số hạng nhỏ nhất bằng cách tách thừa số và giản ước 12.
j=-\frac{30}{60}
Bây giờ, giải phương trình j=\frac{27±57}{60} khi ± là số âm. Trừ 57 khỏi 27.
j=-\frac{1}{2}
Rút gọn phân số \frac{-30}{60} thành số hạng nhỏ nhất bằng cách tách thừa số và giản ước 30.
30j^{2}-27j-21=30\left(j-\frac{7}{5}\right)\left(j-\left(-\frac{1}{2}\right)\right)
Phân tích biểu thức gốc thành thừa số bằng ax^{2}+bx+c=a\left(x-x_{1}\right)\left(x-x_{2}\right). Thế \frac{7}{5} vào x_{1} và -\frac{1}{2} vào x_{2}.
30j^{2}-27j-21=30\left(j-\frac{7}{5}\right)\left(j+\frac{1}{2}\right)
Tối giản mọi biểu thức có dạng p-\left(-q\right) thành p+q.
30j^{2}-27j-21=30\times \frac{5j-7}{5}\left(j+\frac{1}{2}\right)
Trừ \frac{7}{5} khỏi j bằng cách tìm một mẫu số chung và trừ các tử số. Sau đó, rút gọn phân số đó thành số hạng nhỏ nhất, nếu có thể.
30j^{2}-27j-21=30\times \frac{5j-7}{5}\times \frac{2j+1}{2}
Cộng \frac{1}{2} với j bằng cách tìm một mẫu số chung, rồi cộng các tử số. Sau đó, rút gọn phân số đó thành số hạng nhỏ nhất, nếu có thể.
30j^{2}-27j-21=30\times \frac{\left(5j-7\right)\left(2j+1\right)}{5\times 2}
Nhân \frac{5j-7}{5} với \frac{2j+1}{2} bằng cách nhân tử số với tử số và mẫu số với mẫu số. Sau đó, rút gọn phân số đó thành số hạng nhỏ nhất, nếu có thể.
30j^{2}-27j-21=30\times \frac{\left(5j-7\right)\left(2j+1\right)}{10}
Nhân 5 với 2.
30j^{2}-27j-21=3\left(5j-7\right)\left(2j+1\right)
Loại bỏ thừa số chung lớn nhất 10 trong 30 và 10.
Ví dụ
Phương trình bậc hai
{ x } ^ { 2 } - 4 x - 5 = 0
Lượng giác
4 \sin \theta \cos \theta = 2 \sin \theta
Phương trình tuyến tính
y = 3x + 4
Số học
699 * 533
Ma trận
\left[ \begin{array} { l l } { 2 } & { 3 } \\ { 5 } & { 4 } \end{array} \right] \left[ \begin{array} { l l l } { 2 } & { 0 } & { 3 } \\ { -1 } & { 1 } & { 5 } \end{array} \right]
Phương trình đồng thời
\left. \begin{cases} { 8x+2y = 46 } \\ { 7x+3y = 47 } \end{cases} \right.
Lấy vi phân
\frac { d } { d x } \frac { ( 3 x ^ { 2 } - 2 ) } { ( x - 5 ) }
Tích phân
\int _ { 0 } ^ { 1 } x e ^ { - x ^ { 2 } } d x
Giới hạn
\lim _{x \rightarrow-3} \frac{x^{2}-9}{x^{2}+2 x-3}