Tìm x
x = \frac{\sqrt{17} + 1}{4} \approx 1,280776406
x=\frac{1-\sqrt{17}}{4}\approx -0,780776406
Đồ thị
Bài kiểm tra
Quadratic Equation
3 x + 6 = 6 x ^ { 2 }
Chia sẻ
Đã sao chép vào bảng tạm
3x+6-6x^{2}=0
Trừ 6x^{2} khỏi cả hai vế.
-6x^{2}+3x+6=0
Có thể giải tất cả các phương trình dạng ax^{2}+bx+c=0 bằng cách sử dụng công thức bậc hai: \frac{-b±\sqrt{b^{2}-4ac}}{2a}. Công thức bậc hai cho ra hai nghiệm, một nghiệm khi ± mang dấu cộng và một nghiệm khi mang dấu trừ.
x=\frac{-3±\sqrt{3^{2}-4\left(-6\right)\times 6}}{2\left(-6\right)}
Phương trình này ở dạng chuẩn: ax^{2}+bx+c=0. Thay thế -6 vào a, 3 vào b và 6 vào c trong công thức bậc hai, \frac{-b±\sqrt{b^{2}-4ac}}{2a}.
x=\frac{-3±\sqrt{9-4\left(-6\right)\times 6}}{2\left(-6\right)}
Bình phương 3.
x=\frac{-3±\sqrt{9+24\times 6}}{2\left(-6\right)}
Nhân -4 với -6.
x=\frac{-3±\sqrt{9+144}}{2\left(-6\right)}
Nhân 24 với 6.
x=\frac{-3±\sqrt{153}}{2\left(-6\right)}
Cộng 9 vào 144.
x=\frac{-3±3\sqrt{17}}{2\left(-6\right)}
Lấy căn bậc hai của 153.
x=\frac{-3±3\sqrt{17}}{-12}
Nhân 2 với -6.
x=\frac{3\sqrt{17}-3}{-12}
Bây giờ, giải phương trình x=\frac{-3±3\sqrt{17}}{-12} khi ± là số dương. Cộng -3 vào 3\sqrt{17}.
x=\frac{1-\sqrt{17}}{4}
Chia -3+3\sqrt{17} cho -12.
x=\frac{-3\sqrt{17}-3}{-12}
Bây giờ, giải phương trình x=\frac{-3±3\sqrt{17}}{-12} khi ± là số âm. Trừ 3\sqrt{17} khỏi -3.
x=\frac{\sqrt{17}+1}{4}
Chia -3-3\sqrt{17} cho -12.
x=\frac{1-\sqrt{17}}{4} x=\frac{\sqrt{17}+1}{4}
Hiện phương trình đã được giải.
3x+6-6x^{2}=0
Trừ 6x^{2} khỏi cả hai vế.
3x-6x^{2}=-6
Trừ 6 khỏi cả hai vế. Số không trừ đi bất kỳ giá trị nào cũng bằng số âm của giá trị đó.
-6x^{2}+3x=-6
Có thể giải phương trình bậc hai như phương trình này bằng cách bù bình phương. Để thực hiện bù bình phương, trước hết, phương trình phải có dạng x^{2}+bx=c.
\frac{-6x^{2}+3x}{-6}=-\frac{6}{-6}
Chia cả hai vế cho -6.
x^{2}+\frac{3}{-6}x=-\frac{6}{-6}
Việc chia cho -6 sẽ làm mất phép nhân với -6.
x^{2}-\frac{1}{2}x=-\frac{6}{-6}
Rút gọn phân số \frac{3}{-6} thành số hạng nhỏ nhất bằng cách tách thừa số và giản ước 3.
x^{2}-\frac{1}{2}x=1
Chia -6 cho -6.
x^{2}-\frac{1}{2}x+\left(-\frac{1}{4}\right)^{2}=1+\left(-\frac{1}{4}\right)^{2}
Chia -\frac{1}{2}, hệ số của số hạng x, cho 2 để có kết quả -\frac{1}{4}. Sau đó, cộng bình phương của -\frac{1}{4} vào cả hai vế của phương trình. Bước này làm cho vế trái của phương trình thành số chính phương.
x^{2}-\frac{1}{2}x+\frac{1}{16}=1+\frac{1}{16}
Bình phương -\frac{1}{4} bằng cách bình phương cả tử số và mẫu số của phân số.
x^{2}-\frac{1}{2}x+\frac{1}{16}=\frac{17}{16}
Cộng 1 vào \frac{1}{16}.
\left(x-\frac{1}{4}\right)^{2}=\frac{17}{16}
Phân tích x^{2}-\frac{1}{2}x+\frac{1}{16} số. Nói chung, khi x^{2}+bx+c là hình vuông hoàn hảo, nó luôn có thể được phân tích thành thừa số \left(x+\frac{b}{2}\right)^{2}.
\sqrt{\left(x-\frac{1}{4}\right)^{2}}=\sqrt{\frac{17}{16}}
Lấy căn bậc hai của cả hai vế của phương trình.
x-\frac{1}{4}=\frac{\sqrt{17}}{4} x-\frac{1}{4}=-\frac{\sqrt{17}}{4}
Rút gọn.
x=\frac{\sqrt{17}+1}{4} x=\frac{1-\sqrt{17}}{4}
Cộng \frac{1}{4} vào cả hai vế của phương trình.
Ví dụ
Phương trình bậc hai
{ x } ^ { 2 } - 4 x - 5 = 0
Lượng giác
4 \sin \theta \cos \theta = 2 \sin \theta
Phương trình tuyến tính
y = 3x + 4
Số học
699 * 533
Ma trận
\left[ \begin{array} { l l } { 2 } & { 3 } \\ { 5 } & { 4 } \end{array} \right] \left[ \begin{array} { l l l } { 2 } & { 0 } & { 3 } \\ { -1 } & { 1 } & { 5 } \end{array} \right]
Phương trình đồng thời
\left. \begin{cases} { 8x+2y = 46 } \\ { 7x+3y = 47 } \end{cases} \right.
Lấy vi phân
\frac { d } { d x } \frac { ( 3 x ^ { 2 } - 2 ) } { ( x - 5 ) }
Tích phân
\int _ { 0 } ^ { 1 } x e ^ { - x ^ { 2 } } d x
Giới hạn
\lim _{x \rightarrow-3} \frac{x^{2}-9}{x^{2}+2 x-3}