Phân tích thành thừa số
-18\left(x-\frac{5-\sqrt{161}}{3}\right)\left(x-\frac{\sqrt{161}+5}{3}\right)
Tính giá trị
272+60x-18x^{2}
Đồ thị
Bài kiểm tra
Polynomial
272+60x-18 { x }^{ 2 }
Chia sẻ
Đã sao chép vào bảng tạm
-18x^{2}+60x+272=0
Có thể phân tích đa thức bậc hai thành thừa số bằng phép biến đổi ax^{2}+bx+c=a\left(x-x_{1}\right)\left(x-x_{2}\right), trong đó x_{1} và x_{2} là nghiệm của phương trình bậc hai ax^{2}+bx+c=0.
x=\frac{-60±\sqrt{60^{2}-4\left(-18\right)\times 272}}{2\left(-18\right)}
Có thể giải tất cả các phương trình dạng ax^{2}+bx+c=0 bằng cách sử dụng công thức bậc hai: \frac{-b±\sqrt{b^{2}-4ac}}{2a}. Công thức bậc hai cho ra hai nghiệm, một nghiệm khi ± mang dấu cộng và một nghiệm khi mang dấu trừ.
x=\frac{-60±\sqrt{3600-4\left(-18\right)\times 272}}{2\left(-18\right)}
Bình phương 60.
x=\frac{-60±\sqrt{3600+72\times 272}}{2\left(-18\right)}
Nhân -4 với -18.
x=\frac{-60±\sqrt{3600+19584}}{2\left(-18\right)}
Nhân 72 với 272.
x=\frac{-60±\sqrt{23184}}{2\left(-18\right)}
Cộng 3600 vào 19584.
x=\frac{-60±12\sqrt{161}}{2\left(-18\right)}
Lấy căn bậc hai của 23184.
x=\frac{-60±12\sqrt{161}}{-36}
Nhân 2 với -18.
x=\frac{12\sqrt{161}-60}{-36}
Bây giờ, giải phương trình x=\frac{-60±12\sqrt{161}}{-36} khi ± là số dương. Cộng -60 vào 12\sqrt{161}.
x=\frac{5-\sqrt{161}}{3}
Chia -60+12\sqrt{161} cho -36.
x=\frac{-12\sqrt{161}-60}{-36}
Bây giờ, giải phương trình x=\frac{-60±12\sqrt{161}}{-36} khi ± là số âm. Trừ 12\sqrt{161} khỏi -60.
x=\frac{\sqrt{161}+5}{3}
Chia -60-12\sqrt{161} cho -36.
-18x^{2}+60x+272=-18\left(x-\frac{5-\sqrt{161}}{3}\right)\left(x-\frac{\sqrt{161}+5}{3}\right)
Phân tích biểu thức gốc thành thừa số bằng ax^{2}+bx+c=a\left(x-x_{1}\right)\left(x-x_{2}\right). Thế \frac{5-\sqrt{161}}{3} vào x_{1} và \frac{5+\sqrt{161}}{3} vào x_{2}.
Ví dụ
Phương trình bậc hai
{ x } ^ { 2 } - 4 x - 5 = 0
Lượng giác
4 \sin \theta \cos \theta = 2 \sin \theta
Phương trình tuyến tính
y = 3x + 4
Số học
699 * 533
Ma trận
\left[ \begin{array} { l l } { 2 } & { 3 } \\ { 5 } & { 4 } \end{array} \right] \left[ \begin{array} { l l l } { 2 } & { 0 } & { 3 } \\ { -1 } & { 1 } & { 5 } \end{array} \right]
Phương trình đồng thời
\left. \begin{cases} { 8x+2y = 46 } \\ { 7x+3y = 47 } \end{cases} \right.
Lấy vi phân
\frac { d } { d x } \frac { ( 3 x ^ { 2 } - 2 ) } { ( x - 5 ) }
Tích phân
\int _ { 0 } ^ { 1 } x e ^ { - x ^ { 2 } } d x
Giới hạn
\lim _{x \rightarrow-3} \frac{x^{2}-9}{x^{2}+2 x-3}