Tính giá trị
138
Phân tích thành thừa số
2\times 3\times 23
Bài kiểm tra
Arithmetic
13+13+12+19+15+12+15+13+14+12
Chia sẻ
Đã sao chép vào bảng tạm
26+12+19+15+12+15+13+14+12
Cộng 13 với 13 để có được 26.
38+19+15+12+15+13+14+12
Cộng 26 với 12 để có được 38.
57+15+12+15+13+14+12
Cộng 38 với 19 để có được 57.
72+12+15+13+14+12
Cộng 57 với 15 để có được 72.
84+15+13+14+12
Cộng 72 với 12 để có được 84.
99+13+14+12
Cộng 84 với 15 để có được 99.
112+14+12
Cộng 99 với 13 để có được 112.
126+12
Cộng 112 với 14 để có được 126.
138
Cộng 126 với 12 để có được 138.
Ví dụ
Phương trình bậc hai
{ x } ^ { 2 } - 4 x - 5 = 0
Lượng giác
4 \sin \theta \cos \theta = 2 \sin \theta
Phương trình tuyến tính
y = 3x + 4
Số học
699 * 533
Ma trận
\left[ \begin{array} { l l } { 2 } & { 3 } \\ { 5 } & { 4 } \end{array} \right] \left[ \begin{array} { l l l } { 2 } & { 0 } & { 3 } \\ { -1 } & { 1 } & { 5 } \end{array} \right]
Phương trình đồng thời
\left. \begin{cases} { 8x+2y = 46 } \\ { 7x+3y = 47 } \end{cases} \right.
Lấy vi phân
\frac { d } { d x } \frac { ( 3 x ^ { 2 } - 2 ) } { ( x - 5 ) }
Tích phân
\int _ { 0 } ^ { 1 } x e ^ { - x ^ { 2 } } d x
Giới hạn
\lim _{x \rightarrow-3} \frac{x^{2}-9}{x^{2}+2 x-3}