Tính giá trị
-215
Phân tích thành thừa số
-215
Chia sẻ
Đã sao chép vào bảng tạm
-1-\left(-103\right)-104-\left(-\left(-105\right)\right)-106-\left(-107\right)-108-\left(-109\right)-110
Lấy 101 trừ 102 để có được -1.
-1+103-104-\left(-\left(-105\right)\right)-106-\left(-107\right)-108-\left(-109\right)-110
Số đối của số -103 là 103.
102-104-\left(-\left(-105\right)\right)-106-\left(-107\right)-108-\left(-109\right)-110
Cộng -1 với 103 để có được 102.
-2-\left(-\left(-105\right)\right)-106-\left(-107\right)-108-\left(-109\right)-110
Lấy 102 trừ 104 để có được -2.
-2-105-106-\left(-107\right)-108-\left(-109\right)-110
Số đối của số -105 là 105.
-107-106-\left(-107\right)-108-\left(-109\right)-110
Lấy -2 trừ 105 để có được -107.
-213-\left(-107\right)-108-\left(-109\right)-110
Lấy -107 trừ 106 để có được -213.
-213+107-108-\left(-109\right)-110
Số đối của số -107 là 107.
-106-108-\left(-109\right)-110
Cộng -213 với 107 để có được -106.
-214-\left(-109\right)-110
Lấy -106 trừ 108 để có được -214.
-214+109-110
Số đối của số -109 là 109.
-105-110
Cộng -214 với 109 để có được -105.
-215
Lấy -105 trừ 110 để có được -215.
Ví dụ
Phương trình bậc hai
{ x } ^ { 2 } - 4 x - 5 = 0
Lượng giác
4 \sin \theta \cos \theta = 2 \sin \theta
Phương trình tuyến tính
y = 3x + 4
Số học
699 * 533
Ma trận
\left[ \begin{array} { l l } { 2 } & { 3 } \\ { 5 } & { 4 } \end{array} \right] \left[ \begin{array} { l l l } { 2 } & { 0 } & { 3 } \\ { -1 } & { 1 } & { 5 } \end{array} \right]
Phương trình đồng thời
\left. \begin{cases} { 8x+2y = 46 } \\ { 7x+3y = 47 } \end{cases} \right.
Lấy vi phân
\frac { d } { d x } \frac { ( 3 x ^ { 2 } - 2 ) } { ( x - 5 ) }
Tích phân
\int _ { 0 } ^ { 1 } x e ^ { - x ^ { 2 } } d x
Giới hạn
\lim _{x \rightarrow-3} \frac{x^{2}-9}{x^{2}+2 x-3}