(1+2+6+24+5 \times 4 \times 3 \times 2 \times 4) \% 6
Tính giá trị
\frac{1539}{50}=30,78
Phân tích thành thừa số
\frac{3 ^ {4} \cdot 19}{2 \cdot 5 ^ {2}} = 30\frac{39}{50} = 30,78
Bài kiểm tra
Arithmetic
5 bài toán tương tự với:
(1+2+6+24+5 \times 4 \times 3 \times 2 \times 4) \% 6
Chia sẻ
Đã sao chép vào bảng tạm
\frac{3+6+24+5\times 4\times 3\times 2\times 4}{100}\times 6
Cộng 1 với 2 để có được 3.
\frac{9+24+5\times 4\times 3\times 2\times 4}{100}\times 6
Cộng 3 với 6 để có được 9.
\frac{33+5\times 4\times 3\times 2\times 4}{100}\times 6
Cộng 9 với 24 để có được 33.
\frac{33+20\times 3\times 2\times 4}{100}\times 6
Nhân 5 với 4 để có được 20.
\frac{33+60\times 2\times 4}{100}\times 6
Nhân 20 với 3 để có được 60.
\frac{33+120\times 4}{100}\times 6
Nhân 60 với 2 để có được 120.
\frac{33+480}{100}\times 6
Nhân 120 với 4 để có được 480.
\frac{513}{100}\times 6
Cộng 33 với 480 để có được 513.
\frac{513\times 6}{100}
Thể hiện \frac{513}{100}\times 6 dưới dạng phân số đơn.
\frac{3078}{100}
Nhân 513 với 6 để có được 3078.
\frac{1539}{50}
Rút gọn phân số \frac{3078}{100} thành số hạng nhỏ nhất bằng cách tách thừa số và giản ước 2.
Ví dụ
Phương trình bậc hai
{ x } ^ { 2 } - 4 x - 5 = 0
Lượng giác
4 \sin \theta \cos \theta = 2 \sin \theta
Phương trình tuyến tính
y = 3x + 4
Số học
699 * 533
Ma trận
\left[ \begin{array} { l l } { 2 } & { 3 } \\ { 5 } & { 4 } \end{array} \right] \left[ \begin{array} { l l l } { 2 } & { 0 } & { 3 } \\ { -1 } & { 1 } & { 5 } \end{array} \right]
Phương trình đồng thời
\left. \begin{cases} { 8x+2y = 46 } \\ { 7x+3y = 47 } \end{cases} \right.
Lấy vi phân
\frac { d } { d x } \frac { ( 3 x ^ { 2 } - 2 ) } { ( x - 5 ) }
Tích phân
\int _ { 0 } ^ { 1 } x e ^ { - x ^ { 2 } } d x
Giới hạn
\lim _{x \rightarrow-3} \frac{x^{2}-9}{x^{2}+2 x-3}