( - 5 \sqrt { ( \frac { 2 } { 5 } ) + 08 ^ { 2 } }
Tính giá trị
-\sqrt{1610}\approx -40,124805295
Chia sẻ
Đã sao chép vào bảng tạm
-5\sqrt{\frac{2}{5}+64}
Tính 8 mũ 2 và ta có 64.
-5\sqrt{\frac{2}{5}+\frac{320}{5}}
Chuyển đổi 64 thành phân số \frac{320}{5}.
-5\sqrt{\frac{2+320}{5}}
Do \frac{2}{5} và \frac{320}{5} có cùng mẫu số, hãy cộng chúng bằng cách cộng các tử số với nhau.
-5\sqrt{\frac{322}{5}}
Cộng 2 với 320 để có được 322.
-5\times \frac{\sqrt{322}}{\sqrt{5}}
Viết lại căn bậc hai của phân số \sqrt{\frac{322}{5}} làm phân số của gốc vuông \frac{\sqrt{322}}{\sqrt{5}}.
-5\times \frac{\sqrt{322}\sqrt{5}}{\left(\sqrt{5}\right)^{2}}
Hữu tỷ hóa mẫu số của \frac{\sqrt{322}}{\sqrt{5}} bằng cách nhân tử số và mẫu số với \sqrt{5}.
-5\times \frac{\sqrt{322}\sqrt{5}}{5}
Bình phương của \sqrt{5} là 5.
-5\times \frac{\sqrt{1610}}{5}
Để nhân \sqrt{322} và \sqrt{5}, nhân các số trong căn bậc hai.
-\sqrt{1610}
Giản ước 5 và 5.
Ví dụ
Phương trình bậc hai
{ x } ^ { 2 } - 4 x - 5 = 0
Lượng giác
4 \sin \theta \cos \theta = 2 \sin \theta
Phương trình tuyến tính
y = 3x + 4
Số học
699 * 533
Ma trận
\left[ \begin{array} { l l } { 2 } & { 3 } \\ { 5 } & { 4 } \end{array} \right] \left[ \begin{array} { l l l } { 2 } & { 0 } & { 3 } \\ { -1 } & { 1 } & { 5 } \end{array} \right]
Phương trình đồng thời
\left. \begin{cases} { 8x+2y = 46 } \\ { 7x+3y = 47 } \end{cases} \right.
Lấy vi phân
\frac { d } { d x } \frac { ( 3 x ^ { 2 } - 2 ) } { ( x - 5 ) }
Tích phân
\int _ { 0 } ^ { 1 } x e ^ { - x ^ { 2 } } d x
Giới hạn
\lim _{x \rightarrow-3} \frac{x^{2}-9}{x^{2}+2 x-3}