Microsoft Math Solver
Giải
Thực hành
Tải xuống
Solve
Practice
Các chủ đề
Tiền đại số
Trung bình
Số yếu vị
ước số chung lớn nhất
Bội số chung nhỏ nhất
Thứ tự các hoạt động
Phân số
Hỗn số
Nguyên tố
Số mũ
Căn thức
Đại số học
Kết hợp các số hạng đồng dạng
Giải cho một biến
Thừa số
Mở rộng
So sánh phân số
Các phương trình tuyến tính
Phương trình bậc hai
Các bất đẳng thức
Hệ phương trình
Ma trận
Lượng giác
Đơn giản hóa
ước lượng
đồ thị
Giải phương trình
Giải tích
đạo hàm
Tích phân
Giới hạn
Máy tính tay đại số
Máy tính tay lượng giác
Máy tính tay vi tích phân
Tính toán ma trận
Tải xuống
Các chủ đề
Tiền đại số
Trung bình
Số yếu vị
ước số chung lớn nhất
Bội số chung nhỏ nhất
Thứ tự các hoạt động
Phân số
Hỗn số
Nguyên tố
Số mũ
Căn thức
Đại số học
Kết hợp các số hạng đồng dạng
Giải cho một biến
Thừa số
Mở rộng
So sánh phân số
Các phương trình tuyến tính
Phương trình bậc hai
Các bất đẳng thức
Hệ phương trình
Ma trận
Lượng giác
Đơn giản hóa
ước lượng
đồ thị
Giải phương trình
Giải tích
đạo hàm
Tích phân
Giới hạn
Máy tính tay đại số
Máy tính tay lượng giác
Máy tính tay vi tích phân
Tính toán ma trận
Giải
đại số
lượng giác
Số liệu thống kê
Phép tính
Ma trận
Các biến số
Danh sách
Tìm y, z, a, b
b = -\frac{14}{3} = -4\frac{2}{3} \approx -4.666666667
b
=
−
3
1
4
=
−
4
3
2
≈
−
4
.
6
6
6
6
6
6
6
6
7
Xem các bước giải pháp
Các bước tìm nghiệm
\left. \begin{array} { l } { 3 - 3 y = -4 }\\ { z = -2 y }\\ { a = z }\\ { \text{Solve for } b \text{ where} } \\ { b = a } \end{array} \right.
3
−
3
y
=
−
4
z
=
−
2
y
a
=
z
Solve for
b
where
b
=
a
Xem xét phương trình đầu tiên. Trừ 3 khỏi cả hai vế.
Xem xét phương trình đầu tiên. Trừ
3
khỏi cả hai vế.
-3y=-4-3
−
3
y
=
−
4
−
3
Lấy -4 trừ 3 để có được -7.
Lấy
−
4
trừ
3
để có được
−
7
.
-3y=-7
−
3
y
=
−
7
Chia cả hai vế cho -3.
Chia cả hai vế cho
−
3
.
y=\frac{-7}{-3}
y
=
−
3
−
7
Có thể giản lược phân số \frac{-7}{-3} thành \frac{7}{3} bằng cách bỏ dấu âm khỏi cả tử số và mẫu số.
Có thể giản lược phân số
−
3
−
7
thành
3
7
bằng cách bỏ dấu âm khỏi cả tử số và mẫu số.
y=\frac{7}{3}
y
=
3
7
Xem xét phương trình thứ hai. Nhập giá trị các biến đã biết vào phương trình.
Xem xét phương trình thứ hai. Nhập giá trị các biến đã biết vào phương trình.
z=-2\times \left(\frac{7}{3}\right)
z
=
−
2
×
(
3
7
)
Nhân -2 với \frac{7}{3} để có được -\frac{14}{3}.
Nhân
−
2
với
3
7
để có được
−
3
1
4
.
z=-\frac{14}{3}
z
=
−
3
1
4
Xem xét phương trình thứ ba. Nhập giá trị các biến đã biết vào phương trình.
Xem xét phương trình thứ ba. Nhập giá trị các biến đã biết vào phương trình.
a=-\frac{14}{3}
a
=
−
3
1
4
Xem xét phương trình thứ tư. Nhập giá trị các biến đã biết vào phương trình.
Xem xét phương trình thứ tư. Nhập giá trị các biến đã biết vào phương trình.
b=-\frac{14}{3}
b
=
−
3
1
4
Hệ đã được giải.
Hệ đã được giải.
y=\frac{7}{3} z=-\frac{14}{3} a=-\frac{14}{3} b=-\frac{14}{3}
y
=
3
7
z
=
−
3
1
4
a
=
−
3
1
4
b
=
−
3
1
4
Bài kiểm tra
Algebra
5 bài toán tương tự với:
\left. \begin{array} { l } { 3 - 3 y = -4 }\\ { z = -2 y }\\ { a = z }\\ { \text{Solve for } b \text{ where} } \\ { b = a } \end{array} \right.
3
−
3
y
=
−
4
z
=
−
2
y
a
=
z
Solve for
b
where
b
=
a
Các bài toán tương tự từ Tìm kiếm web
How to compute e^{At} with A=\left ( \begin{array}{cc} -3 & 4 \\ -4 & -3 \end{array} \right )
How to compute
e
A
t
with
A
=
(
−
3
−
4
4
−
3
)
https://math.stackexchange.com/questions/126547/how-to-compute-eat-with-a-left-beginarraycc-3-4-4-3-end
For a solution to the second version of the question, see below. This applies to the first version of the question, where \color{red}{A=\begin{pmatrix}3 & 4 \\ -4 & -3\end{pmatrix}}. Since \text{tr}(A)=0 ...
For a solution to the second version of the question, see below. This applies to the first version of the question, where
A
=
(
3
−
4
4
−
3
)
. Since
tr
(
A
)
=
0
...
When Dim eigenspace = 1, any 2\times 2 complex matrix A is similar to \left(\begin{array}{ll} \lambda & 1\\ 0 & \lambda \end{array}\right).
When Dim eigenspace = 1, any
2
×
2
complex matrix A is similar to
(
λ
0
1
λ
)
.
https://math.stackexchange.com/questions/799278/when-dim-eigenspace-1-any-2-times-2-complex-matrix-a-is-similar-to-left
5.\;Again here, since w is not an eigenvector of C we cannot have Cw=\lambda w...so there must be some vector u, so that Cw=u+\lambda w. In fact we can do better, by noticing Aw=1\cdot(\alpha v)+\lambda w ...
5.
Again here, since
w
is not an eigenvector of
C
we cannot have
C
w
=
λ
w
...so there must be some vector
u
, so that
C
w
=
u
+
λ
w
. In fact we can do better, by noticing
A
w
=
1
⋅
(
α
v
)
+
λ
w
...
Find the possible value from the following.
Find the possible value from the following.
https://math.stackexchange.com/questions/163248/find-the-possible-value-from-the-following
To get some grip on the problem I considered the functions f(x):=4x-x^2 and g(x):=f\bigl(f\bigl(f(x)\bigr)\bigr)-x=63 x - 336 x^2 + 672 x^3 - 660 x^4 + 352 x^5 - 104 x^6 + 16 x^7 - x^8\ . ...
To get some grip on the problem I considered the functions
f
(
x
)
:
=
4
x
−
x
2
and
g
(
x
)
:
=
f
(
f
(
f
(
x
)
)
)
−
x
=
6
3
x
−
3
3
6
x
2
+
6
7
2
x
3
−
6
6
0
x
4
+
3
5
2
x
5
−
1
0
4
x
6
+
1
6
x
7
−
x
8
.
...
If \chi^2=0 for a dataset, are the frequencies of the values in the contingency table all the same?
If
χ
2
=
0
for a dataset, are the frequencies of the values in the contingency table all the same?
https://math.stackexchange.com/questions/56626/if-chi2-0-for-a-dataset-are-the-frequencies-of-the-values-in-the-contingenc
It depends on which chi-square test you're talking about. There are many. One frequently used chi-square test with contingency tables is a test of independence of rows and columns. Consider this ...
It depends on which chi-square test you're talking about. There are many. One frequently used chi-square test with contingency tables is a test of independence of rows and columns. Consider this ...
Finding a matrix representing a linear transformation
Finding a matrix representing a linear transformation
https://math.stackexchange.com/questions/762788/finding-a-matrix-representing-a-linear-transformation
The kth column of matrix A is simply Te_k. For example, in \mathbb{R}^3, if T(e_2) happens to be equal to e_1 + 3e_3, then the second column of A will have entries 1,0,3.
The
k
th column of matrix
A
is simply
T
e
k
. For example, in
R
3
, if
T
(
e
2
)
happens to be equal to
e
1
+
3
e
3
, then the second column of
A
will have entries
1
,
0
,
3
.
Equivalence of two different matrix multiplications
Equivalence of two different matrix multiplications
https://math.stackexchange.com/questions/2854390/equivalence-of-two-different-matrix-multiplications
\begin{bmatrix} z_1 \\ \vdots \\ z_N \\ q\end{bmatrix} = \begin{bmatrix} A_{11} & \cdots & A_{1N} & 1 \\ \vdots & \ddots & \vdots & \vdots\\ A_{N1} & \cdots & A_{NN} & 1 \\ 1 & \cdots & 1 & 0\end{bmatrix}^{-1}\begin{bmatrix} 0 \\ \vdots \\ 0 \\ 1\end{bmatrix} ...
⎣
⎢
⎢
⎢
⎢
⎡
z
1
⋮
z
N
q
⎦
⎥
⎥
⎥
⎥
⎤
=
⎣
⎢
⎢
⎢
⎢
⎡
A
1
1
⋮
A
N
1
1
⋯
⋱
⋯
⋯
A
1
N
⋮
A
N
N
1
1
⋮
1
0
⎦
⎥
⎥
⎥
⎥
⎤
−
1
⎣
⎢
⎢
⎢
⎢
⎡
0
⋮
0
1
⎦
⎥
⎥
⎥
⎥
⎤
...
Thêm Mục
Chia sẻ
Sao chép
Đã sao chép vào bảng tạm
-3y=-4-3
Xem xét phương trình đầu tiên. Trừ 3 khỏi cả hai vế.
-3y=-7
Lấy -4 trừ 3 để có được -7.
y=\frac{-7}{-3}
Chia cả hai vế cho -3.
y=\frac{7}{3}
Có thể giản lược phân số \frac{-7}{-3} thành \frac{7}{3} bằng cách bỏ dấu âm khỏi cả tử số và mẫu số.
z=-2\times \left(\frac{7}{3}\right)
Xem xét phương trình thứ hai. Nhập giá trị các biến đã biết vào phương trình.
z=-\frac{14}{3}
Nhân -2 với \frac{7}{3} để có được -\frac{14}{3}.
a=-\frac{14}{3}
Xem xét phương trình thứ ba. Nhập giá trị các biến đã biết vào phương trình.
b=-\frac{14}{3}
Xem xét phương trình thứ tư. Nhập giá trị các biến đã biết vào phương trình.
y=\frac{7}{3} z=-\frac{14}{3} a=-\frac{14}{3} b=-\frac{14}{3}
Hệ đã được giải.
Ví dụ
Phương trình bậc hai
{ x } ^ { 2 } - 4 x - 5 = 0
x
2
−
4
x
−
5
=
0
Lượng giác
4 \sin \theta \cos \theta = 2 \sin \theta
4
sin
θ
cos
θ
=
2
sin
θ
Phương trình tuyến tính
y = 3x + 4
y
=
3
x
+
4
Số học
699 * 533
6
9
9
∗
5
3
3
Ma trận
\left[ \begin{array} { l l } { 2 } & { 3 } \\ { 5 } & { 4 } \end{array} \right] \left[ \begin{array} { l l l } { 2 } & { 0 } & { 3 } \\ { -1 } & { 1 } & { 5 } \end{array} \right]
[
2
5
3
4
]
[
2
−
1
0
1
3
5
]
Phương trình đồng thời
\left. \begin{cases} { 8x+2y = 46 } \\ { 7x+3y = 47 } \end{cases} \right.
{
8
x
+
2
y
=
4
6
7
x
+
3
y
=
4
7
Lấy vi phân
\frac { d } { d x } \frac { ( 3 x ^ { 2 } - 2 ) } { ( x - 5 ) }
d
x
d
(
x
−
5
)
(
3
x
2
−
2
)
Tích phân
\int _ { 0 } ^ { 1 } x e ^ { - x ^ { 2 } } d x
∫
0
1
x
e
−
x
2
d
x
Giới hạn
\lim _{x \rightarrow-3} \frac{x^{2}-9}{x^{2}+2 x-3}
x
→
−
3
lim
x
2
+
2
x
−
3
x
2
−
9
Trở về đầu